Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thăng trầm



noun
ups and downs

[thăng trầm]
to rise and fall
Sự thăng trầm của một dân tộc
The rise and fall of a nation
Những bước thăng trầm trong cuộc đời
Ups and downs/vicissitudes/wheels of life



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.